网上wǎngshangvõng thượng

phồn thể: 網上

网上 (wǎngshang) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "võng thượng", nghĩa tiếng Việt: trên mạng; trực tuyến. Từ gồm 2 chữ: 网 (võng) + 上 (thượng), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 网上

danh từ

  1. 1trên mạng
  2. 2trực tuyến

Cách viết các chữ trong từ 网上

võngwǎng()

lưới; mạng lưới

bộ(võng)

Dễ nhầm冈 罔

thượngshàng

trên, lên trên; cao

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 土

Âm Hán-Việt của 网上

võng thượng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'võng thượng' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'trên mạng'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 网上

võng + thượngvõng thượng

Cách ghi nhớ từ 网上

Nghĩa: 'Võng' (网) là lưới, sau này chỉ mạng lưới internet. 'Thượng' (上) là trên. Ghép lại là 'trên mạng', chỉ môi trường trực tuyến. Cách viết: 网 là chữ tượng hình, giống tấm lưới đan chéo, bên trong là các mắt lưới. 上 là chữ chỉ sự, một nét ngang làm mốc, nét dọc và nét ngang ngắn chỉ hướng lên trên.

Ví dụ với từ 网上

  • 我经常在网上买东西。

    Wǒ jīngcháng zài wǎngshang mǎi dōngxi.

    Tôi thường xuyên mua đồ trên mạng.

  • 网上有很多有用的信息。

    Wǎngshang yǒu hěn duō yǒuyòng de xìnxī.

    Trên mạng có rất nhiều thông tin hữu ích.

  • 你可以在网上找到这本书。

    Nǐ kěyǐ zài wǎngshang zhǎodào zhè běn shū.

    Bạn có thể tìm thấy cuốn sách này trên mạng.

  • 网上学习很方便。

    Wǎngshang xuéxí hěn fāngbiàn.

    Học trên mạng rất tiện lợi.

  • 他喜欢在网上看新闻。

    Tā xǐhuan zài wǎngshang kàn xīnwén.

    Anh ấy thích xem tin tức trên mạng.

  • 网上聊天儿很有意思。

    Wǎngshang liáotiānr hěn yǒu yìsi.

    Nói chuyện phiếm trên mạng rất thú vị.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License