红茶hóngcháhồng trà

phồn thể: 紅茶

红茶 (hóngchá) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hồng trà", nghĩa tiếng Việt: trà đen; hồng trà. Từ gồm 2 chữ: 红 (hồng) + 茶 (trà), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 红茶

danh từ

  1. 1trà đen
  2. 2hồng trà

Cách viết các chữ trong từ 红茶

hồngHóng()

màu đỏ; thịnh vượng

bộ(mịch)

Dễ nhầm虹 江

tràchá

chè, trà

bộ(thảo)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của 红茶

hồng trà Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'hồng trà' là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch: trong tiếng Việt, 'hồng trà' thường chỉ trà ướp hương hoa hồng, còn trong tiếng Trung, 红茶 là trà đen (trà lên men hoàn toàn).

Lượng từ dùng với 红茶

  • bēicốc / ly
  • ấm

Cách ghép từ 红茶

hồng + tràhồng trà

Cách ghi nhớ từ 红茶

Để nhớ nghĩa: 'hồng' là đỏ, 'trà' là chè. Trong tiếng Trung, 'trà đỏ' (红茶) lại là trà đen của chúng ta, vì họ gọi theo màu nước trà, còn ta gọi theo màu lá trà khô. Để nhớ cách viết: 红 có bộ 纟 (mịch, sợi tơ) gợi liên tưởng đến màu nhuộm đỏ từ tơ lụa thời xưa, bên phải là 工 (công) góp âm 'hồng'. 茶 có bộ 艹 (thảo, cỏ cây) ở trên, giữa là 人 (nhân, người), dưới là 木 (mộc, cây) — theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người hái lá cây dưới gốc cây để làm trà.

Ví dụ với từ 红茶

  • 我喜欢喝红茶。

    Wǒ xǐhuān hē hóngchá.

    Tôi thích uống trà đen.

  • 这杯红茶很香。

    Zhè bēi hóngchá hěn xiāng.

    Cốc trà đen này rất thơm.

  • 你要红茶还是绿茶?

    Nǐ yào hóngchá háishì lǜchá?

    Bạn muốn trà đen hay trà xanh?

  • 妈妈买了一盒红茶。

    Māma mǎi le yī hé hóngchá.

    Mẹ đã mua một hộp trà đen.

  • 英国人常常喝红茶。

    Yīngguórén chángcháng hē hóngchá.

    Người Anh thường xuyên uống trà đen.

  • 请给我一壶红茶。

    Qǐng gěi wǒ yī hú hóngchá.

    Làm ơn cho tôi một ấm trà đen.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License