累 (lèi) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "luỵ", nghĩa tiếng Việt: mệt mỏi; tích luỹ. Chữ 累 có 11 nét, thuộc bộ 纟.
Nghĩa của từ 累
- 1(tính từ) mệt mỏi
- 2(động từ) tích luỹ
Cách viết chữ 累
Âm Hán-Việt của 累
luỵ — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'luỵ' trong tiếng Việt hiện đại thường mang nghĩa 'liên luỵ, vạ lây', khác với nghĩa chính 'mệt mỏi' của từ này trong tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 累
Để nhớ nghĩa 'mệt mỏi': âm Hán-Việt 'luỵ' gợi đến sự 'luỵ' (liên luỵ) khiến người ta kiệt sức, nhưng cần phân biệt vì trong tiếng Trung, '累' chủ yếu là mệt mỏi thể chất. Để nhớ cách viết: chữ '累' gồm bộ '纟' (mịch, sợi tơ) ở trên và '糸' (mịch) ở dưới, theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh những sợi tơ chồng chất lên nhau tượng trưng cho sự 'tích luỹ' và cũng gây cảm giác nặng nề, mệt nhọc.
Ví dụ với từ 累
我今天很累。
Wǒ jīntiān hěn lèi.
Hôm nay tôi rất mệt.
你累了吗?
Nǐ lèi le ma?
Bạn mệt rồi à?
工作了一天,他累得不想说话。
Gōngzuò le yī tiān, tā lèi de bù xiǎng shuōhuà.
Làm việc cả ngày, anh ấy mệt đến mức không muốn nói chuyện.
别太累了,休息一下吧。
Bié tài lèi le, xiūxi yīxià ba.
Đừng mệt quá, nghỉ ngơi một chút đi.
他累坏了,一躺下就睡着了。
Tā lèi huài le, yī tǎng xià jiù shuìzháo le.
Anh ấy mệt lả, vừa nằm xuống là ngủ ngay.
虽然很累,但是她很开心。
Suīrán hěn lèi, dànshì tā hěn kāixīn.
Tuy rất mệt nhưng cô ấy rất vui.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
