游泳yóuyǒngdu vịnh

游泳 (yóuyǒng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "du vịnh", nghĩa tiếng Việt: bơi; bơi lội. Từ gồm 2 chữ: 游 (du) + 泳 (vịnh), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 游泳

động từ

  1. 1bơi
  2. 2bơi lội

Cách viết các chữ trong từ 游泳

duyóu()

bơi; du lịch; chơi

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm泳 旅

vịnhyǒng

bơi lội

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm咏 永

Âm Hán-Việt của 游泳

du vịnh Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'du vịnh' không phải là từ tiếng Việt hiện đại. Tiếng Việt dùng từ thuần Việt 'bơi' hoặc 'tắm' (tắm sông, tắm biển) để chỉ hoạt động này, không dùng từ Hán-Việt.

Cách ghép từ 游泳

du + vịnhdu vịnh

Cách ghi nhớ từ 游泳

Cả hai chữ đều có bộ 水 (thủy, nước) – nhìn thấy nước là biết ngay liên quan đến bơi lội. Chữ 'du' (游) có thêm phần 'du' (斿) gợi ý âm đọc, còn chữ 'vịnh' (泳) có phần 'vĩnh' (永) vừa gợi âm vừa mang ý niệm dài lâu như dòng nước. Có thể nhớ 'bơi' là hoạt động cần nước, và hai chữ này đều 'tắm' trong bộ thủy.

Ví dụ với từ 游泳

  • 我会游泳。

    Wǒ huì yóuyǒng.

    Tôi biết bơi.

  • 他每天去游泳。

    Tā měitiān qù yóuyǒng.

    Anh ấy đi bơi mỗi ngày.

  • 你喜欢游泳吗?

    Nǐ xǐhuan yóuyǒng ma?

    Bạn có thích bơi không?

  • 我们在海里游泳。

    Wǒmen zài hǎi lǐ yóuyǒng.

    Chúng tôi bơi ở biển.

  • 游泳对身体很好。

    Yóuyǒng duì shēntǐ hěn hǎo.

    Bơi lội rất tốt cho cơ thể.

  • 她游泳游得很快。

    Tā yóuyǒng yóu de hěn kuài.

    Cô ấy bơi rất nhanh.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License