giaojiāo
dạy; giáo dục
bộ攴(phộc)
Dễ nhầm数 孝
教 (jiāo) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "giao", nghĩa tiếng Việt: dạy; truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng. Chữ 教 có 11 nét, thuộc bộ 攴.
động từ
giaojiāo
dạy; giáo dục
bộ攴(phộc)
Dễ nhầm数 孝
giao — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'giao' của chữ này không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng. Trong tiếng Việt, chữ này chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'giáo viên', 'giáo dục' với âm đọc là 'giáo'.
Để nhớ nghĩa 'dạy': chữ 教 (giao) gồm bộ 攴 (phộc) bên phải, tượng trưng cho tay cầm roi, thể hiện sự nghiêm khắc trong dạy dỗ thời xưa. Bên trái là chữ 孝 (hiếu) chỉ đạo đức, ghép lại là dạy dỗ con người thành người có hiểu biết và đạo đức. Để nhớ cách viết: bên trái là bộ lão (老) trên và chữ tử (子) dưới, bên phải là bộ phộc (攵) – hình ảnh người thầy cầm thước dạy trẻ nhỏ.
妈妈教我做饭。
Māma jiāo wǒ zuò fàn.
Mẹ dạy tôi nấu cơm.
王老师教我们汉语。
Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.
Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
你可以教我这个字怎么写吗?
Nǐ kěyǐ jiāo wǒ zhège zì zěnme xiě ma?
Bạn có thể dạy tôi viết chữ này như thế nào không?
他教了我很多有用的知识。
Tā jiāo le wǒ hěn duō yǒuyòng de zhīshi.
Anh ấy đã dạy tôi rất nhiều kiến thức hữu ích.
我爸爸不教我开车。
Wǒ bàba bù jiāo wǒ kāichē.
Bố tôi không dạy tôi lái xe.
请多多指教。
Qǐng duōduō zhǐjiào.
Xin hãy chỉ bảo thêm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License