thủshǒu
tay
bộ手(thủ)
Dễ nhầm毛 丰
手表 (shǒubiǎo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thủ biểu", nghĩa tiếng Việt: đồng hồ đeo tay. Từ gồm 2 chữ: 手 (thủ) + 表 (biểu), tổng cộng 12 nét.
danh từ
thủshǒu
tay
bộ手(thủ)
Dễ nhầm毛 丰
biểubiǎo(錶)
bề mặt; biểu thị; đồng hồ; biểu mẫu
bộ衣(y)
Dễ nhầm麦 素
thủ biểu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thủ biểu' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'đồng hồ đeo tay'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
手 thủ + 表 biểu → thủ biểu
Nghĩa: 'thủ' là tay, 'biểu' là mặt ngoài hoặc hiển thị — thứ hiển thị thời gian đeo trên tay. Cách viết: '手' là bộ Thủ (tay), hình bàn tay 4 nét; '表' gồm bộ Y (áo) ở trên và phần dưới gợi hình dáng đồng hồ, nhưng thực chất là chữ hội ý chỉ lớp ngoài của áo, sau mượn chỉ đồng hồ vì mặt đồng hồ hiển thị thời gian.
我买了一块新手表。
Wǒ mǎi le yī kuài xīn shǒubiǎo.
Tôi đã mua một chiếc đồng hồ đeo tay mới.
他的手表很贵。
Tā de shǒubiǎo hěn guì.
Đồng hồ đeo tay của anh ấy rất đắt.
这块手表是你的吗?
Zhè kuài shǒubiǎo shì nǐ de ma?
Chiếc đồng hồ đeo tay này là của bạn phải không?
现在几点了?看看手表。
Xiànzài jǐ diǎn le? Kànkan shǒubiǎo.
Bây giờ mấy giờ rồi? Xem đồng hồ đeo tay đi.
她不喜欢戴手表。
Tā bù xǐhuan dài shǒubiǎo.
Cô ấy không thích đeo đồng hồ đeo tay.
爸爸的手表慢了五分钟。
Bàba de shǒubiǎo màn le wǔ fēnzhōng.
Đồng hồ đeo tay của bố bị chậm năm phút.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License