wàngvong

忘 (wàng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "vong", nghĩa tiếng Việt: quên; bỏ sót; sao nhãng. Chữ 忘 có 7 nét, thuộc bộ 心.

Nghĩa của từ 忘

động từ

  1. 1quên
  2. 2bỏ sót
  3. 3sao nhãng

Cách viết chữ 忘

vongwàng

quên

bộ(tâm)

Dễ nhầm忙 亡

Âm Hán-Việt của

vong Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'vong' là yếu tố trong từ 'vong ân bội nghĩa' (quên ơn), nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 忘

忘 (vong): Chữ trên là 亡 (vong, mất), chữ dưới là 心 (tâm, trái tim/tâm trí). Khi trong lòng (心) đã 'mất' (亡) đi thứ gì đó, thì chính là 'quên'. Đây là một cách chiết tự rất trực quan: mất khỏi tâm trí là quên.

Ví dụ với từ 忘

  • 我忘了你的名字。

    Wǒ wàng le nǐ de míngzì.

    Tôi quên mất tên bạn rồi.

  • 别忘了带钥匙。

    Bié wàng le dài yàoshi.

    Đừng quên mang chìa khóa nhé.

  • 他完全忘了这件事。

    Tā wánquán wàng le zhè jiàn shì.

    Anh ấy hoàn toàn quên mất chuyện này rồi.

  • 我永远不会忘记你。

    Wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì nǐ.

    Tôi sẽ không bao giờ quên bạn.

  • 你忘了关灯吗?

    Nǐ wàng le guān dēng ma?

    Bạn quên tắt đèn à?

  • 她高兴得忘了时间。

    Tā gāoxìng de wàng le shíjiān.

    Cô ấy vui đến quên cả thời gian.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License