得到dédàođắc đáo

得到 (dédào) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đắc đáo", nghĩa tiếng Việt: đạt được; nhận được; có được. Từ gồm 2 chữ: 得 (đắc) + 到 (đáo), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 得到

động từ

  1. 1đạt được
  2. 2nhận được
  3. 3có được

Cách viết các chữ trong từ 得到

đắcděi

được, có thể; phải

bộ(xích)

Dễ nhầm很 待

đáodào

đến, tới nơi

bộ(đao)

Dễ nhầm倒 利

Âm Hán-Việt của 得到

đắc đáo Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Người Việt không dùng 'đắc đáo' như một từ. 'Đắc' chỉ sống trong từ ghép Hán-Việt như 'đắc lực', 'đắc thắng'; 'đáo' trong 'đáo hạn', 'đáo để'. Ghép lại không thành từ có nghĩa trong tiếng Việt.

Cách ghép từ 得到

đắc + đáođắc đáo

Cách ghi nhớ từ 得到

Nghĩa: 'Đắc' (được) + 'đáo' (đến) = đạt được điều gì đó, có được kết quả. Hãy nhớ 'đắc' là đạt được, 'đáo' là đến đích. Cách viết: '得' có bộ '彳' (xích, bước chân) chỉ hành động, phần còn lại gợi âm 'đắc'. '到' có bộ '刀' (đao, con dao) nhưng thực chất chữ này là '至' (đến) thêm nét, không liên quan dao; hãy nhớ nét cong cuối cùng như đường đi đến đích.

Ví dụ với từ 得到

  • 我得到了老师的表扬。

    Wǒ dédào le lǎoshī de biǎoyáng.

    Tôi đã nhận được lời khen của thầy giáo.

  • 他得到了一个新工作。

    Tā dédào le yī gè xīn gōngzuò.

    Anh ấy đã có được một công việc mới.

  • 你得到她的帮助了吗?

    Nǐ dédào tā de bāngzhù le ma?

    Bạn đã nhận được sự giúp đỡ của cô ấy chưa?

  • 这次比赛我们得到了第一名。

    Zhè cì bǐsài wǒmen dédào le dì yī míng.

    Lần thi đấu này chúng tôi đã đạt được giải nhất.

  • 努力就会得到好成绩。

    Nǔlì jiù huì dédào hǎo chéngjì.

    Nỗ lực thì sẽ đạt được thành tích tốt.

  • 他没有得到大家的信任。

    Tā méiyǒu dédào dàjiā de xìnrèn.

    Anh ta không có được sự tín nhiệm của mọi người.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License