小时候 (xiǎoshíhou) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tiểu thì hậu", nghĩa tiếng Việt: hồi nhỏ; thời thơ ấu. Từ gồm 3 chữ: 小 (tiểu) + 时 (thì) + 候 (hậu), tổng cộng 20 nét.
Nghĩa của từ 小时候
danh từ
- 1hồi nhỏ
- 2thời thơ ấu
Cách viết các chữ trong từ 小时候
Âm Hán-Việt của 小时候
tiểu thì hậu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tiểu thì hậu' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'hồi nhỏ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 小时候
小 tiểu + 时 thì + 候 hậu → tiểu thì hậu
Cách ghi nhớ từ 小时候
Nhớ nghĩa: '小' (tiểu) là nhỏ, '时' (thì) là thời gian, '候' (hậu) ở đây chỉ một khoảng thời gian. Ba chữ ghép lại chỉ 'khoảng thời gian còn nhỏ' – tức hồi nhỏ. Nhớ cách viết: '小' là bộ thủ chính, hình ảnh một người đang dang tay nhưng nhỏ bé. '时' có bộ '日' (nhật, mặt trời) chỉ thời gian, bên phải '寸' (thốn) gợi ý đo đếm thời gian. '候' có bộ '人' (nhân, người) đứng bên trái, phần còn lại là '侯' (hầu) chỉ việc chờ đợi – nhưng trong từ này nó chỉ trạng thái thời gian.
Ví dụ với từ 小时候
我小时候很喜欢吃糖。
Wǒ xiǎoshíhou hěn xǐhuan chī táng.
Hồi nhỏ tôi rất thích ăn kẹo.
你小时候住在哪里?
Nǐ xiǎoshíhou zhù zài nǎlǐ?
Hồi nhỏ bạn sống ở đâu?
他小时候常常去公园玩。
Tā xiǎoshíhou chángcháng qù gōngyuán wán.
Hồi nhỏ anh ấy thường đi công viên chơi.
小时候的回忆很美好。
Xiǎoshíhou de huíyì hěn měihǎo.
Ký ức thời thơ ấu rất đẹp.
妈妈经常讲我小时候的故事。
Māma jīngcháng jiǎng wǒ xiǎoshíhou de gùshi.
Mẹ thường kể chuyện hồi nhỏ của tôi.
你小时候怕不怕黑?
Nǐ xiǎoshíhou pà bù pà hēi?
Hồi nhỏ bạn có sợ bóng tối không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
