奶茶nǎichánãi trà

奶茶 (nǎichá) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nãi trà", nghĩa tiếng Việt: trà sữa. Từ gồm 2 chữ: 奶 (nãi) + 茶 (trà), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 奶茶

danh từ

  1. trà sữa

Cách viết các chữ trong từ 奶茶

nãinǎi

sữa; vú

bộ(nữ)

Dễ nhầm仍 扔

tràchá

chè, trà

bộ(thảo)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của 奶茶

nãi trà Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nãi trà' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'trà sữa'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 奶茶

  • bēicốc / ly

Cách ghép từ 奶茶

nãi + trànãi trà

Cách ghi nhớ từ 奶茶

Nghĩa: 'nãi' là sữa, 'trà' là chè, ghép lại thành trà sữa – thức uống quen thuộc trong tiếng Việt. Cách viết: 奶 có bộ 女 (nữ) chỉ người phụ nữ, phần còn lại gợi âm 'nãi'; 茶 có bộ 艹 (thảo) chỉ cây cỏ, phía dưới là gỗ (木) và phần trên giống mái che – gợi hình ảnh cây chè được che chắn.

Ví dụ với từ 奶茶

  • 我想喝一杯奶茶。

    Wǒ xiǎng hē yī bēi nǎichá.

    Tôi muốn uống một cốc trà sữa.

  • 这家店的奶茶很好喝。

    Zhè jiā diàn de nǎichá hěn hǎohē.

    Trà sữa của quán này rất ngon.

  • 你喜欢喝奶茶吗?

    Nǐ xǐhuān hē nǎichá ma?

    Bạn có thích uống trà sữa không?

  • 奶茶多少钱一杯?

    Nǎichá duōshao qián yī bēi?

    Trà sữa bao nhiêu tiền một cốc?

  • 妈妈不让我喝太多奶茶。

    Māma bù ràng wǒ hē tài duō nǎichá.

    Mẹ không cho tôi uống quá nhiều trà sữa.

  • 我们一起去买奶茶吧。

    Wǒmen yīqǐ qù mǎi nǎichá ba.

    Chúng ta cùng đi mua trà sữa nhé.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License