vị · vi
Không dấu thì các âm này viết giống nhau, nên trang gộp cả lại.
Chữ
- 为wéivi
làm; vì, cho; bị (thể bị động)
4 nét · bộ 丶
Tập viết chữ này - 位wèivị
vị trí, chỗ; ngôi, tước vị
7 nét · bộ 人
Tập viết chữ này
Từ
Một âm Hán-Việt thường ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, và một chữ có thể có nhiều âm — 行 đọc là hành (thi hành) hoặc hàng (ngân hàng). Vì vậy tra bằng Hán-Việt luôn cho ra một danh sách, không phải một đáp án duy nhất.
