bāobao

包 (bāo) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "bao", nghĩa tiếng Việt: gói, bọc; túi, bao; bánh bao; bao gồm; bao thầu. Chữ 包 có 5 nét, thuộc bộ 勹.

Nghĩa của từ 包

động từ · danh từ · lượng từ

  1. 1gói, bọc
  2. 2túi, bao
  3. 3bánh bao
  4. 4bao gồm
  5. 5bao thầu

Cách viết chữ 包

baobāo

bao bọc; gói; bánh bao

bộ(bao)

Dễ nhầm饱 抱

Âm Hán-Việt của

bao Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'bao' trùng với từ tiếng Việt 'bao' (gói, bọc; túi; bao gồm), nghĩa cơ bản giống nhau, không có sự lệch nghĩa đáng kể.

Lượng từ dùng với

  • cái / chiếc
  • zhīchiếc

Cách ghi nhớ từ 包

Để nhớ nghĩa: 'bao' trong tiếng Việt có nghĩa là gói lại, bao bọc, cũng giống như nghĩa chính của từ này. Để nhớ cách viết: chữ 包 gồm bộ 勹 (bao, nghĩa là bao bọc) bên ngoài và chữ 巳 (tị) bên trong. Bộ 勹 giống hình một cánh tay đang ôm lấy thứ gì đó, thể hiện rất rõ nghĩa 'bao bọc, gói lại'.

Ví dụ với từ 包

  • 请帮我把这个包裹包好。

    Qǐng bāng wǒ bǎ zhège bāoguǒ bāo hǎo.

    Hãy giúp tôi gói cái bưu kiện này cho cẩn thận.

  • 妈妈买了一个新包。

    Māma mǎi le yī gè xīn bāo.

    Mẹ đã mua một cái túi mới.

  • 我每天早上吃一个包。

    Wǒ měitiān zǎoshang chī yī gè bāo.

    Sáng nào tôi cũng ăn một cái bánh bao.

  • 这本书的内容包很多有用的信息。

    Zhè běn shū de nèiróng bāo hěn duō yǒuyòng de xìnxī.

    Nội dung cuốn sách này bao gồm rất nhiều thông tin hữu ích.

  • 这个公司包了这个工程。

    Zhège gōngsī bāo le zhège gōngchéng.

    Công ty này đã bao thầu công trình này.

  • 你包里有什么?

    Nǐ bāo lǐ yǒu shénme?

    Trong túi của bạn có gì vậy?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License