动 (dòng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "động", nghĩa tiếng Việt: hoạt động; di chuyển; chạm vào; làm thay đổi. Chữ 动 có 6 nét, thuộc bộ 力.
Nghĩa của từ 动
động từ
- 1hoạt động
- 2di chuyển
- 3chạm vào
- 4làm thay đổi
Cách viết chữ 动
Âm Hán-Việt của 动
động — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'động' trùng với từ tiếng Việt 'động' (hoạt động, di chuyển), nghĩa tương đồng.
Cách ghi nhớ từ 动
Để nhớ nghĩa: 'động' trong tiếng Việt có nghĩa là hoạt động, di chuyển, giống hệt nghĩa của từ này. Để nhớ cách viết: chữ 动 gồm bộ 力 (lực, sức mạnh) bên trái và 云 (vân, mây) bên phải. Cần có sức mạnh (力) thì mới có thể di chuyển (动) được một vật gì đó.
Ví dụ với từ 动
我们出去动一动吧。
Wǒmen chūqù dòng yī dòng ba.
Chúng ta ra ngoài vận động một chút đi.
你别动我的东西。
Nǐ bié dòng wǒ de dōngxi.
Bạn đừng động vào đồ của tôi.
这个机器不工作了,可能哪里卡住了动不了。
Zhège jīqì bù gōngzuò le, kěnéng nǎlǐ kǎ zhù le dòng bù liǎo.
Cái máy này không hoạt động nữa, có lẽ chỗ nào đó bị kẹt nên không di chuyển được.
听了这个故事,我很感动。
Tīng le zhège gùshi, wǒ hěn gǎndòng.
Nghe câu chuyện này xong, tôi rất xúc động.
他动身去北京了。
Tā dòngshēn qù Běijīng le.
Anh ấy đã lên đường đi Bắc Kinh rồi.
我们动脑筋想想办法。
Wǒmen dòng nǎojīn xiǎng xiǎng bànfǎ.
Chúng ta hãy động não suy nghĩ cách giải quyết.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
