出国chūguóxuất quốc

phồn thể: 出國

出国 (chūguó) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "xuất quốc", nghĩa tiếng Việt: xuất ngoại; ra nước ngoài. Từ gồm 2 chữ: 出 (xuất) + 国 (quốc), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 出国

động từ

  1. 1xuất ngoại
  2. 2ra nước ngoài

Cách viết các chữ trong từ 出国

xuấtchū()

ra ngoài, xuất hiện, đưa ra

bộ(khảm)

Dễ nhầm山 击

quốcguó()

nước, quốc gia

bộ(vi)

Dễ nhầm图 困

Âm Hán-Việt của 出国

xuất quốc Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'xuất quốc' tồn tại trong tiếng Việt nhưng ít dùng và mang sắc thái trang trọng, cổ; từ thông dụng hiện nay là 'xuất ngoại' hoặc 'ra nước ngoài', nghĩa tương đương nhưng đã lệch về mặt từ vựng sử dụng.

Cách ghép từ 出国

xuất + quốcxuất quốc

Cách ghi nhớ từ 出国

Để nhớ nghĩa 'ra nước ngoài': 出 (xuất) là ra ngoài, 国 (quốc) là đất nước — ra khỏi đất nước mình. Về cách viết: 出 gồm hai nét ngang chồng lên nhau như bước chân ra khỏi cửa; 国 có bộ 囗 (vi, vây quanh) bao bọc bên ngoài, bên trong là chữ 玉 (ngọc) — tượng trưng cho lãnh thổ có biên giới bao quanh, bên trong là đất đai quý giá.

Ví dụ với từ 出国

  • 我姐姐明年要出国留学。

    Wǒ jiějie míngnián yào chūguó liúxué.

    Chị gái tôi năm sau sẽ ra nước ngoài du học.

  • 这是他第一次出国。

    Zhè shì tā dì yī cì chūguó.

    Đây là lần đầu tiên anh ấy ra nước ngoài.

  • 出国旅游的人越来越多了。

    Chūguó lǚyóu de rén yuèláiyuè duō le.

    Người đi du lịch nước ngoài ngày càng nhiều rồi.

  • 爸爸下个星期要出国开会。

    Bàba xià gè xīngqī yào chūguó kāihuì.

    Bố tuần sau phải ra nước ngoài họp.

  • 你想不想跟我一起出国?

    Nǐ xiǎng bù xiǎng gēn wǒ yīqǐ chūguó?

    Bạn có muốn cùng tôi ra nước ngoài không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License