但dànđãn
但 (dàn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đãn", nghĩa tiếng Việt: nhưng; mà; chỉ; chỉ là. Chữ 但 có 7 nét, thuộc bộ 人.
Nghĩa của từ 但
liên từ · phó từ
- 1nhưng
- 2mà
- 3chỉ
- 4chỉ là
Cách viết chữ 但
Âm Hán-Việt của 但
đãn — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đãn' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại đang được sử dụng. Từ tương đương trong tiếng Việt là 'nhưng' (thuần Việt).
Cách ghi nhớ từ 但
Để nhớ nghĩa 'nhưng': 但 (dàn) có âm Hán-Việt là 'đãn', không dùng trong tiếng Việt hiện đại, nhưng bạn có thể liên tưởng đến từ 'đãn' trong cụm 'đãn ngôn' (chỉ nói) — ý là 'chỉ, nhưng'. Để nhớ cách viết: 但 = bộ 亻(人, nhân, người) + 旦 (đán, buổi sáng). Bộ 亻cho thấy từ này liên quan đến con người hoặc trạng thái, phần 旦 gợi ý âm đọc 'đán' gần với 'dàn'.
Ví dụ với từ 但
我想去,但是我没时间。
Wǒ xiǎng qù, dànshì wǒ méi shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
这件衣服很好看,但太贵了。
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, dàn tài guì le.
Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng đắt quá.
他不但是我的老师,也是我的朋友。
Tā bùdàn shì wǒ de lǎoshī, yě shì wǒ de péngyou.
Ông ấy không chỉ là thầy giáo tôi, mà còn là bạn tôi.
但愿你明天能来。
Dànyuàn nǐ míngtiān néng lái.
Chỉ mong ngày mai bạn có thể đến.
他工作很努力,但成绩不太好。
Tā gōngzuò hěn nǔlì, dàn chéngjì bù tài hǎo.
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, nhưng thành tích không tốt lắm.
你可以吃苹果,但不能吃太多。
Nǐ kěyǐ chī píngguǒ, dàn bùnéng chī tài duō.
Bạn có thể ăn táo, nhưng không được ăn quá nhiều.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
