从小cóngxiǎotòng tiểu

phồn thể: 從小

从小 (cóngxiǎo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tòng tiểu", nghĩa tiếng Việt: từ nhỏ; từ bé. Từ gồm 2 chữ: 从 (tòng) + 小 (tiểu), tổng cộng 7 nét.

Nghĩa của từ 从小

phó từ

  1. 1từ nhỏ
  2. 2từ bé

Cách viết các chữ trong từ 从小

tòngcóng()

theo, đi theo; từ (tòng)

bộ(nhân)

Dễ nhầm丛 众

tiểuxiǎo

nhỏ, bé; ít tuổi

bộ(tiểu)

Dễ nhầm少 水

Âm Hán-Việt của 从小

tòng tiểu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm 'tòng tiểu' không phải là một từ hay cụm từ cố định trong tiếng Việt hiện đại. Người Việt dùng 'từ nhỏ', 'từ bé' chứ không nói 'tòng tiểu'.

Cách ghép từ 从小

tòng + tiểutòng tiểu

Cách ghi nhớ từ 从小

Nhớ nghĩa: '从' (tòng) nghĩa là 'từ', '小' (tiểu) nghĩa là 'nhỏ, bé'. Ghép lại là 'từ nhỏ', rất logic. Nhớ cách viết: '从' gồm hai chữ '人' (nhân, người) đứng cạnh nhau, thể hiện ý 'đi theo, từ đó mà ra'. '小' là chữ tượng hình ba nét, theo lối chiết tự truyền thống mô tả một vật nhỏ bé bị chia tách.

Ví dụ với từ 从小

  • 我从小就喜欢画画儿。

    Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan huà huàr.

    Tôi từ nhỏ đã thích vẽ.

  • 他从小学习很努力。

    Tā cóngxiǎo xuéxí hěn nǔlì.

    Anh ấy từ bé học hành rất chăm chỉ.

  • 你从小在这儿长大吗?

    Nǐ cóngxiǎo zài zhèr zhǎngdà ma?

    Bạn từ nhỏ lớn lên ở đây à?

  • 她从小身体就不太好。

    Tā cóngxiǎo shēntǐ jiù bù tài hǎo.

    Cô ấy từ bé sức khỏe đã không được tốt lắm.

  • 我们从小就是好朋友。

    Wǒmen cóngxiǎo jiù shì hǎo péngyou.

    Chúng tôi từ nhỏ đã là bạn tốt.

  • 从小培养好习惯很重要。

    Cóngxiǎo péiyǎng hǎo xíguàn hěn zhòngyào.

    Từ bé bồi dưỡng thói quen tốt là rất quan trọng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License