bấtbù
không, chẳng
bộ一(nhất)
Dễ nhầm下 还
不行 (bùxíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bất hành", nghĩa tiếng Việt: không được; không ổn; không có năng lực. Từ gồm 2 chữ: 不 (bất) + 行 (hành), tổng cộng 10 nét.
động từ · tính từ
bấtbù
không, chẳng
bộ一(nhất)
Dễ nhầm下 还
hànhxíng
đi, thực hiện; hành động
bộ行(hành)
bất hành — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bất hành' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'bất hành' để diễn đạt ý 'không được'. Từ tương đương trong tiếng Việt là 'không được'.
不 bất + 行 hành → bất hành
Để nhớ nghĩa 'không được': 不 (bù) là 'không', 行 (xíng) là 'được, có thể'. Ghép lại là 'không được'. Về cách viết, 不 gồm bộ 一 (nhất) và các nét còn lại, là chữ tượng hình mô tả mầm cây chưa mọc lên khỏi mặt đất, mang nghĩa phủ định. 行 có bộ 行 (hành) chỉ bước chân đi, nghĩa gốc là 'đi, thực hiện', mở rộng thành 'có thể thực hiện được'.
你一个人去不行,太危险了。
Nǐ yīgèrén qù bùxíng, tài wēixiǎn le.
Bạn đi một mình không được đâu, nguy hiểm lắm.
这样做不行,我们必须想别的办法。
Zhèyàng zuò bùxíng, wǒmen bìxū xiǎng bié de bànfǎ.
Làm thế này không ổn, chúng ta phải nghĩ cách khác.
我唱歌不行,跳舞还可以。
Wǒ chànggē bùxíng, tiàowǔ hái kěyǐ.
Tôi hát thì không có năng lực, nhảy còn tạm được.
这个手机不行了,该买个新的了。
Zhège shǒujī bùxíng le, gāi mǎi ge xīn de le.
Cái điện thoại này không dùng được nữa rồi, nên mua cái mới thôi.
今天不去公园行不行?
Jīntiān bù qù gōngyuán xíng bùxíng?
Hôm nay không đi công viên có được không?
他病得很厉害,恐怕不行了。
Tā bìng de hěn lìhai, kǒngpà bùxíng le.
Anh ấy bệnh nặng lắm, e là không qua khỏi rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License