不好意思bù hǎoyìsibất hảo ý tư
不好意思 (bù hǎoyìsi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "bất hảo ý tư", nghĩa tiếng Việt: ngại ngùng, xấu hổ; xin lỗi, làm phiền. Từ gồm 4 chữ: 不 (bất) + 好 (hảo) + 意 (ý) + 思 (tư), tổng cộng 32 nét.
Nghĩa của từ 不好意思
- 1(tính từ) ngại ngùng, xấu hổ
- 2(động từ) xin lỗi, làm phiền
Cách viết các chữ trong từ 不好意思
Âm Hán-Việt của 不好意思
bất hảo ý tư — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'bất hảo ý tư' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'ngại ngùng, xấu hổ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 不好意思
不 bất + 好 hảo + 意 ý + 思 tư → bất hảo ý tư
Cách ghi nhớ từ 不好意思
Nghĩa: '不好意思' ghép từ '不' (không) + '好' (tốt) + '意思' (ý tứ), nghĩa đen là 'không được hay về mặt ý tứ', tức là cảm thấy ngại hoặc có lỗi. Cách viết: '意' và '思' cùng có bộ '心' (tâm) ở dưới, cho thấy cảm xúc ngại ngùng hay áy náy đều xuất phát từ trong lòng. '好' có bộ '女' (nữ) bên trái và '子' (tử) bên phải, theo lối chiết tự truyền thống là hình ảnh người phụ nữ và đứa con, biểu thị điều tốt đẹp.
Ví dụ với từ 不好意思
不好意思,我来晚了。
Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
他不好意思地低下了头。
Tā bù hǎoyìsi de dī xià le tóu.
Anh ấy ngại ngùng cúi đầu xuống.
别不好意思,快进来吧!
Bié bù hǎoyìsi, kuài jìnlái ba!
Đừng ngại, mau vào đi!
真不好意思,又麻烦你了。
Zhēn bù hǎoyìsi, yòu máfan nǐ le.
Thật ngại quá, lại làm phiền bạn rồi.
她不好意思拒绝朋友的邀请。
Tā bù hǎoyìsi jùjué péngyou de yāoqǐng.
Cô ấy ngại từ chối lời mời của bạn.
有什么不好意思的?大家都是自己人。
Yǒu shénme bù hǎoyìsi de? Dàjiā dōu shì zìjǐ rén.
Có gì mà ngại? Mọi người đều là người nhà cả.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
