黑色hēisèhắc sắc
黑色 (hēisè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hắc sắc", nghĩa tiếng Việt: màu đen. Từ gồm 2 chữ: 黑 (hắc) + 色 (sắc), tổng cộng 18 nét.
Nghĩa của từ 黑色
danh từ
- màu đen
Cách viết các chữ trong từ 黑色
Âm Hán-Việt của 黑色
hắc sắc — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'hắc sắc' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Người Việt dùng từ thuần Việt 'màu đen' hoặc từ Hán-Việt độc lập 'hắc' (trong một số ngữ cảnh như 'hắc ám'), nhưng không ghép 'hắc sắc'.
Cách ghép từ 黑色
黑 hắc + 色 sắc → hắc sắc
Cách ghi nhớ từ 黑色
Để nhớ nghĩa 'màu đen': chữ 'hắc' (黑) trong âm Hán-Việt đã gợi ngay đến 'hắc ám', 'tối đen'. Chữ 'sắc' (色) nghĩa là 'màu sắc', ghép lại thành 'màu đen'. Về cách viết: 黑 là một bộ thủ độc lập, có thể liên tưởng phần trên giống như một cái nắp nồi đậy trên bếp lửa (灬) bị ám khói đen. Chữ 色 gồm bộ 色, phần trên giống hình một người đang cúi xuống, phần dưới là một nét cong, theo lối chiết tự truyền thống có thể liên tưởng đến sắc mặt của con người.
Ví dụ với từ 黑色
我喜欢黑色的衣服。
Wǒ xǐhuān hēisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu đen.
他的车是黑色的。
Tā de chē shì hēisè de.
Xe của anh ấy màu đen.
这只猫是黑色的吗?
Zhè zhī māo shì hēisè de ma?
Con mèo này có phải màu đen không?
请给我那支黑色的笔。
Qǐng gěi wǒ nà zhī hēisè de bǐ.
Làm ơn đưa tôi cái bút màu đen kia.
黑色看起来比较正式。
Hēisè kàn qǐlái bǐjiào zhèngshì.
Màu đen trông có vẻ trang trọng hơn.
他不喜欢黑色,他喜欢白色。
Tā bù xǐhuān hēisè, tā xǐhuān báisè.
Anh ấy không thích màu đen, anh ấy thích màu trắng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
