饭馆fànguǎnphạn quán

phồn thể: 飯館

饭馆 (fànguǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "phạn quán", nghĩa tiếng Việt: nhà hàng; quán ăn; tiệm cơm. Từ gồm 2 chữ: 饭 (phạn) + 馆 (quán), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 饭馆

danh từ

  1. 1nhà hàng
  2. 2quán ăn
  3. 3tiệm cơm

Cách viết các chữ trong từ 饭馆

phạnfàn()

cơm; bữa ăn

bộ(thực)

Dễ nhầm饮 板

quánguǎn()

quán, nhà hàng, nơi công cộng

bộ(thực)

Dễ nhầm管 棺

Âm Hán-Việt của 饭馆

phạn quán Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'phạn quán' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'nhà hàng'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 饭馆

  • jiānhà / tiệm

Cách ghép từ 饭馆

phạn + quánphạn quán

Cách ghi nhớ từ 饭馆

Để nhớ nghĩa: 'phạn' là cơm, 'quán' là quán, ghép lại là quán cơm, tức nhà hàng. Để nhớ cách viết: chữ '饭' có bộ '饣' (thực, liên quan đến ăn uống) và phần '反' (phản) gợi âm 'phạn'; chữ '馆' cũng có bộ '饣' chỉ nơi ăn uống, phần '官' (quan) gợi âm 'quán'. Cả hai chữ đều dùng bộ '饣' để thể hiện nghĩa liên quan đến đồ ăn và nơi ăn uống.

Ví dụ với từ 饭馆

  • 这家饭馆的菜很好吃。

    Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.

    Đồ ăn của nhà hàng này rất ngon.

  • 我们中午去饭馆吃饭吧。

    Wǒmen zhōngwǔ qù fànguǎn chīfàn ba.

    Trưa nay chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi.

  • 学校旁边新开了一家饭馆。

    Xuéxiào pángbiān xīn kāi le yī jiā fànguǎn.

    Cạnh trường học mới mở một nhà hàng.

  • 你最喜欢哪家饭馆?

    Nǐ zuì xǐhuān nǎ jiā fànguǎn?

    Bạn thích nhất nhà hàng nào?

  • 这个饭馆的服务员很热情。

    Zhège fànguǎn de fúwùyuán hěn rèqíng.

    Nhân viên phục vụ của nhà hàng này rất nhiệt tình.

  • 饭馆里有很多人。

    Fànguǎn lǐ yǒu hěn duō rén.

    Trong nhà hàng có rất nhiều người.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License