đề

phồn thể:

题 (tí) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "đề", nghĩa tiếng Việt: đề mục; vấn đề; câu hỏi (trong bài thi). Chữ 题 có 15 nét, thuộc bộ 页.

Nghĩa của từ 题

danh từ

  1. 1đề mục
  2. 2vấn đề
  3. 3câu hỏi (trong bài thi)

Cách viết chữ 题

đề()

đề mục, đầu đề; vấn đề; đề ra

bộ(hiệt)

Dễ nhầm提 匙

Âm Hán-Việt của

đề Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đề' được dùng trong tiếng Việt với nghĩa tương tự như 'đề mục', 'chủ đề', 'vấn đề', không có sự sai lệch về nghĩa.

Lượng từ dùng với

  • cái
  • dàocâu

Cách ghi nhớ từ 题

Để nhớ nghĩa: 'đề' trong tiếng Việt thường đi với 'chủ đề', 'đề mục', đều chỉ một vấn đề hay tiêu đề cần bàn tới. Nhớ cách viết: chữ '题' gồm bộ '页' (hiệt, nghĩa gốc là 'đầu', liên quan đến phần trên, phần chính) và phần bên trái gợi ý âm đọc. Theo lối chiết tự truyền thống, '页' tượng trưng cho cái đầu, nơi chứa đựng những vấn đề cần suy nghĩ, rất phù hợp với nghĩa 'đề mục' hay 'vấn đề'.

Ví dụ với từ 题

  • 这道题很难。

    Zhè dào tí hěn nán.

    Câu hỏi này rất khó.

  • 请回答下面的问题。

    Qǐng huídá xiàmiàn de wèntí.

    Hãy trả lời câu hỏi bên dưới.

  • 我们今天学习新课的题。

    Wǒmen jīntiān xuéxí xīn kè de tí.

    Hôm nay chúng ta học đề mục của bài mới.

  • 这个题你明白了吗?

    Zhège tí nǐ míngbai le ma?

    Vấn đề này bạn đã hiểu chưa?

  • 考试一共有多少道题?

    Kǎoshì yīgòng yǒu duōshao dào tí?

    Bài thi có tất cả bao nhiêu câu hỏi?

  • 他正在做练习题。

    Tā zhèngzài zuò liànxítí.

    Anh ấy đang làm bài tập luyện tập.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License