门口 (ménkǒu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "môn khẩu", nghĩa tiếng Việt: cửa ra vào; cổng. Từ gồm 2 chữ: 门 (môn) + 口 (khẩu), tổng cộng 6 nét.
Nghĩa của từ 门口
danh từ
- 1cửa ra vào
- 2cổng
Cách viết các chữ trong từ 门口
Âm Hán-Việt của 门口
môn khẩu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'môn khẩu' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'cửa ra vào'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 门口
- 个gè→ cái
Cách ghép từ 门口
门 môn + 口 khẩu → môn khẩu
Cách ghi nhớ từ 门口
Nghĩa: 'môn' là cửa, 'khẩu' là miệng, nhưng ở đây 'khẩu' chỉ lối vào, cửa mở ra như cái miệng. Cả hai chữ đều chỉ 'cửa', ghép lại thành 'cửa ra vào'. Cách viết: 门 là bộ Môn, hình cánh cửa hai cánh; 口 là bộ Khẩu, hình cái miệng mở rộng. Nhìn bộ Môn biết ngay nghĩa liên quan đến cửa, bộ Khẩu gợi ý lối vào.
Ví dụ với từ 门口
他在门口等你。
Tā zài ménkǒu děng nǐ.
Anh ấy đợi bạn ở cửa ra vào.
请把鞋放在门口。
Qǐng bǎ xié fàng zài ménkǒu.
Vui lòng để giày ở cửa ra vào.
门口有一棵大树。
Ménkǒu yǒu yī kē dà shù.
Ở cổng có một cái cây to.
学校的门口很热闹。
Xuéxiào de ménkǒu hěn rènao.
Cổng trường rất nhộn nhịp.
你到门口了吗?
Nǐ dào ménkǒu le ma?
Bạn đến cửa ra vào chưa?
门口站着两个人。
Ménkǒu zhàn zhe liǎng gè rén.
Có hai người đang đứng ở cổng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
