远 (yuǎn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "viễn", nghĩa tiếng Việt: xa; xa xôi; cách xa. Chữ 远 có 7 nét, thuộc bộ 辶.
Nghĩa của từ 远
tính từ
- 1xa
- 2xa xôi
- 3cách xa
Cách viết chữ 远
Âm Hán-Việt của 远
viễn — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'viễn' và nghĩa 'xa' đều tương đồng với từ 'viễn' trong tiếng Việt (ví dụ: viễn thông, viễn xứ), không có sự lệch nghĩa.
Cách ghi nhớ từ 远
Để nhớ nghĩa: 'viễn' trong tiếng Việt thường gặp trong các từ Hán-Việt như 'viễn thông' (liên lạc từ xa), 'viễn cảnh' (cảnh ở xa), đều mang nghĩa 'xa'. Để nhớ cách viết: chữ 远 gồm bộ 辶 (sước, chỉ sự di chuyển, đường đi) và chữ 元 (nguyên). Bộ 辶 gợi ý về một hành trình, một con đường dài, kết hợp với 元 (nguyên) tạo thành chữ chỉ khoảng cách xa xôi.
Ví dụ với từ 远
我家离学校很远。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
Nhà tôi cách trường học rất xa.
你住得远不远?
Nǐ zhù de yuǎn bù yuǎn?
Bạn ở có xa không?
那个地方太远了,我们坐车去吧。
Nàge dìfang tài yuǎn le, wǒmen zuò chē qù ba.
Chỗ đó xa quá, chúng ta đi xe đi.
他比我跑得远。
Tā bǐ wǒ pǎo de yuǎn.
Anh ấy chạy xa hơn tôi.
从这里到公园有多远?
Cóng zhèlǐ dào gōngyuán yǒu duō yuǎn?
Từ đây đến công viên bao xa?
我看得不太远。
Wǒ kàn de bù tài yuǎn.
Tôi nhìn không được xa lắm.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
