这样zhèyànggiá dạng

phồn thể: 這樣

这样 (zhèyàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "giá dạng", nghĩa tiếng Việt: như thế này; loại này. Từ gồm 2 chữ: 这 (giá) + 样 (dạng), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 这样

đại từ

  1. 1như thế này
  2. 2loại này

Cách viết các chữ trong từ 这样

giázhè()

này, đây

bộ(sước)

Dễ nhầm过 还

dạngyàng()

dáng vẻ; kiểu, mẫu

bộ(mộc)

Dễ nhầm洋 祥

Âm Hán-Việt của 这样

giá dạng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'giá dạng' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại có nghĩa. 'Giá' trong tiếng Việt có nghĩa là giá cả, còn 'dạng' là hình dạng, nhưng không ghép thành từ ghép 'giá dạng'.

Cách ghép từ 这样

giá + dạnggiá dạng

Cách ghi nhớ từ 这样

Nhớ nghĩa: 这 (giá) là 'này, đây', 样 (dạng) là 'dáng vẻ, kiểu mẫu'. Ghép lại là 'kiểu này, dáng này', tức 'như thế này'. Nhớ cách viết: 这 có bộ 辶 (quai xước, liên quan đến đi lại), phần còn lại là 文 (văn) biến thể, gợi ý 'đến nơi này'. 样 có bộ 木 (mộc, cây cối) bên trái, bên phải là 羊 (dương, con cừu) chỉ mượn âm 'dạng' – nhìn bộ 木 liên tưởng đến khuôn mẫu gỗ, hình dạng.

Ví dụ với từ 这样

  • 这样写不对。

    Zhèyàng xiě bù duì.

    Viết như thế này không đúng.

  • 我喜欢这样的天气。

    Wǒ xǐhuan zhèyàng de tiānqì.

    Tôi thích thời tiết như thế này.

  • 你为什么要这样做?

    Nǐ wèishénme yào zhèyàng zuò?

    Tại sao bạn lại làm như vậy?

  • 这样的人很少。

    Zhèyàng de rén hěn shǎo.

    Loại người như vậy rất ít.

  • 就这样吧。

    Jiù zhèyàng ba.

    Cứ như vậy đi.

  • 他就是这样,别生气了。

    Tā jiùshì zhèyàng, bié shēngqì le.

    Anh ấy chính là như vậy đấy, đừng giận nữa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License