车站 (chēzhàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "xa trạm", nghĩa tiếng Việt: bến xe; nhà ga. Từ gồm 2 chữ: 车 (xa) + 站 (trạm), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 车站
danh từ
- 1bến xe
- 2nhà ga
Cách viết các chữ trong từ 车站
Âm Hán-Việt của 车站
xa trạm — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'xa trạm' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bến xe'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 车站
- 个gè→ cái
- 处chù→ nơi
Cách ghép từ 车站
车 xa + 站 trạm → xa trạm
Cách ghi nhớ từ 车站
Để nhớ nghĩa: 'xa' là xe, 'trạm' là trạm dừng — nơi xe dừng đỗ chính là bến xe, nhà ga. Để nhớ cách viết: 车 là bộ Xa, hình chiếc xe với hai bánh và trục; 站 có bộ Lập (立, đứng) bên trái gợi ý nghĩa 'đứng lại', bên phải là 占 (chiếm) góp âm 'trạm' — nơi xe đứng lại để đón khách.
Ví dụ với từ 车站
车站在哪儿?
Chēzhàn zài nǎr?
Nhà ga ở đâu?
我去车站接朋友。
Wǒ qù chēzhàn jiē péngyou.
Tôi đến nhà ga đón bạn.
这个车站很大。
Zhège chēzhàn hěn dà.
Nhà ga này rất lớn.
车站离这儿远吗?
Chēzhàn lí zhèr yuǎn ma?
Nhà ga cách đây có xa không?
我们明天在车站见面吧。
Wǒmen míngtiān zài chēzhàn jiànmiàn ba.
Ngày mai chúng ta gặp nhau ở nhà ga nhé.
请问,到车站怎么走?
Qǐngwèn, dào chēzhàn zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến nhà ga đi thế nào?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
