跟gēncân
跟 (gēn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cân", nghĩa tiếng Việt: với; và; theo; gót chân. Chữ 跟 có 13 nét, thuộc bộ 足.
Nghĩa của từ 跟
- 1(giới từ) với
- 2(liên từ) và
- 3(danh từ) theo
- 4(động từ) gót chân
Cách viết chữ 跟
Âm Hán-Việt của 跟
cân — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'cân' chỉ gót chân, không dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại. Từ 'cân' trong tiếng Việt (cân nặng, cái cân) là từ khác, không liên quan đến nghĩa 'đi theo, cùng với' của từ này.
Cách ghi nhớ từ 跟
Chữ 跟 có bộ 足 (túc, bàn chân) bên trái, gợi nghĩa gốc là 'gót chân' – bộ phận phía sau bàn chân. Phần bên phải 艮 (cấn) chủ yếu góp âm 'cân'. Từ nghĩa 'gót chân' mở rộng thành 'đi theo sau', rồi thành 'cùng với, và'. Để nhớ cách viết, hãy hình dung bàn chân (足) đang bước theo sát phía sau một người.
Ví dụ với từ 跟
我跟他是好朋友。
Wǒ gēn tā shì hǎo péngyou.
Tôi và anh ấy là bạn tốt.
你明天跟谁一起去?
Nǐ míngtiān gēn shéi yīqǐ qù?
Ngày mai bạn đi cùng với ai?
别跟着我!
Bié gēnzhe wǒ!
Đừng đi theo tôi!
她跟妈妈长得很像。
Tā gēn māma zhǎng de hěn xiàng.
Cô ấy trông rất giống mẹ.
我跟他说话了。
Wǒ gēn tā shuōhuà le.
Tôi đã nói chuyện với anh ấy.
我的鞋跟坏了。
Wǒ de xiégēn huài le.
Gót giày của tôi bị hỏng rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
