绿茶lǜchálục trà

phồn thể: 綠茶

绿茶 (lǜchá) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "lục trà", nghĩa tiếng Việt: trà xanh; cô gái trà xanh. Từ gồm 2 chữ: 绿 (lục) + 茶 (trà), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 绿茶

danh từ

  1. 1trà xanh
  2. 2cô gái trà xanh

Cách viết các chữ trong từ 绿茶

lục()

màu xanh lá cây

bộ(mịch)

Dễ nhầm缘 禄

tràchá

chè, trà

bộ(thảo)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của 绿茶

lục trà Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'lục trà' và nghĩa 'trà xanh' hoàn toàn trùng khớp với tiếng Việt hiện đại, không có sự sai lệch về nghĩa.

Lượng từ dùng với 绿茶

  • bēicốc / ly
  • ấm

Cách ghép từ 绿茶

绿 lục + tràlục trà

Cách ghi nhớ từ 绿茶

Để nhớ nghĩa: 'lục' là màu xanh, 'trà' là chè, ghép lại thành 'trà xanh'. Cảnh báo: trong tiếng lóng, 'lục trà' còn chỉ kiểu cô gái bề ngoài ngây thơ nhưng nội tâm toan tính. Để nhớ cách viết: 绿 có bộ 纟 (mịch, sợi tơ) gợi liên tưởng đến sợi tơ nhuộm màu xanh; 茶 có bộ 艹 (thảo, cỏ cây) ở trên, phía dưới là chữ 木 (mộc, cây) và phần giống 人 (nhân, người) – hình ảnh người hái lá chè trên cây.

Ví dụ với từ 绿茶

  • 我喜欢喝绿茶。

    Wǒ xǐhuān hē lǜchá.

    Tôi thích uống trà xanh.

  • 这杯绿茶很香。

    Zhè bēi lǜchá hěn xiāng.

    Cốc trà xanh này rất thơm.

  • 绿茶对身体有好处。

    Lǜchá duì shēntǐ yǒu hǎochù.

    Trà xanh có lợi cho sức khỏe.

  • 你买的是什么绿茶?

    Nǐ mǎi de shì shénme lǜchá?

    Bạn mua trà xanh gì vậy?

  • 妈妈每天下午喝绿茶。

    Māma měitiān xiàwǔ hē lǜchá.

    Mẹ tôi chiều nào cũng uống trà xanh.

  • 有人说她是个绿茶。

    Yǒu rén shuō tā shì gè lǜchá.

    Có người nói cô ấy là một cô gái trà xanh.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License