qiúcầu

球 (qiú) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cầu", nghĩa tiếng Việt: quả bóng; hình cầu; trái đất; trận đấu bóng. Chữ 球 có 11 nét, thuộc bộ 玉.

Nghĩa của từ 球

danh từ

  1. 1quả bóng
  2. 2hình cầu
  3. 3trái đất
  4. 4trận đấu bóng

Cách viết chữ 球

cầuqiú()

quả bóng; hình cầu; trái đất

bộ(ngọc)

Dễ nhầm求 救

Âm Hán-Việt của

cầu Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'cầu' trùng với từ 'cầu' trong tiếng Việt (quả cầu, hình cầu), nghĩa tương đồng về vật thể tròn. Tuy nhiên, 'cầu' trong tiếng Việt không mang nghĩa 'trận đấu bóng' hay 'môn thể thao dùng bóng'.

Lượng từ dùng với

  • cái / quả
  • chǎngtrận

Cách ghi nhớ từ 球

Để nhớ nghĩa: 'Cầu' trong tiếng Việt có nghĩa là hình cầu, quả cầu, rất giống với nghĩa gốc của '球'. Hãy liên tưởng đến các môn thể thao có bóng như bóng đá (足球), bóng rổ (篮球) đều dùng chữ này. Để nhớ cách viết: Chữ '球' gồm bộ '玉' (ngọc) bên trái và chữ '求' (cầu, mong cầu) bên phải. Theo lối chiết tự truyền thống, bộ '玉' tượng trưng cho một vật quý, tròn trịa như viên ngọc, còn '求' gợi âm đọc 'cầu'. Tổng 11 nét, bắt đầu từ nét ngang của bộ '玉'.

Ví dụ với từ 球

  • 我喜欢打篮球。

    Wǒ xǐhuān dǎ lánqiú.

    Tôi thích chơi bóng rổ.

  • 这个球很漂亮。

    Zhège qiú hěn piàoliang.

    Quả bóng này rất đẹp.

  • 明天有足球比赛,你想看球吗?

    Míngtiān yǒu zúqiú bǐsài, nǐ xiǎng kàn qiú ma?

    Ngày mai có trận bóng đá, bạn muốn xem bóng không?

  • 地球是圆的。

    Dìqiú shì yuán de.

    Trái đất hình tròn.

  • 他买了一个新球。

    Tā mǎi le yī gè xīn qiú.

    Anh ấy đã mua một quả bóng mới.

  • 你会打乒乓球吗?

    Nǐ huì dǎ pīngpāngqiú ma?

    Bạn có biết chơi bóng bàn không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License