bānban

班 (bān) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "ban", nghĩa tiếng Việt: lớp (học); ca (làm việc); ban (nhóm). Chữ 班 có 10 nét, thuộc bộ 玉.

Nghĩa của từ 班

danh từ · lượng từ

  1. 1lớp (học)
  2. 2ca (làm việc)
  3. 3ban (nhóm)

Cách viết chữ 班

banbān

lớp, ca, ban

bộ(ngọc)

Dễ nhầm

Âm Hán-Việt của

ban Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'ban' trùng với từ 'ban' trong tiếng Việt (ban ngày, ban học, ca ban), nghĩa đều chỉ một nhóm người hoặc một phiên làm việc.

Lượng từ dùng với

  • cái / người

Cách ghi nhớ từ 班

Chữ 班 gồm hai bên là bộ 玉 (ngọc) và ở giữa là 刂 (đao, con dao). Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh con dao chia đôi viên ngọc tượng trưng cho sự phân chia, sắp xếp thành nhóm. Từ đó dễ nhớ nghĩa 'lớp', 'ca', 'ban' – đều là những đơn vị được phân chia ra. Âm 'ban' giống hệt tiếng Việt nên không cần nhớ thêm.

Ví dụ với từ 班

  • 我们班有二十个学生。

    Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuéshēng.

    Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.

  • 你每天上几个小时的班?

    Nǐ měitiān shàng jǐ gè xiǎoshí de bān?

    Mỗi ngày bạn làm việc mấy tiếng?

  • 下一班飞机几点起飞?

    Xià yī bān fēijī jǐ diǎn qǐfēi?

    Chuyến bay tiếp theo cất cánh lúc mấy giờ?

  • 他是我们班的班长。

    Tā shì wǒmen bān de bānzhǎng.

    Cậu ấy là lớp trưởng lớp chúng tôi.

  • 我今天上早班。

    Wǒ jīntiān shàng zǎobān.

    Hôm nay tôi làm ca sáng.

  • 这班车去火车站吗?

    Zhè bān chē qù huǒchēzhàn ma?

    Chuyến xe này có đi đến ga tàu hỏa không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License