měimỗi

每 (měi) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "mỗi", nghĩa tiếng Việt: mỗi; mọi; từng. Chữ 每 có 7 nét, thuộc bộ 母.

Nghĩa của từ 每

đại từ · phó từ

  1. 1mỗi
  2. 2mọi
  3. 3từng

Cách viết chữ 每

mỗiměi

mỗi, từng, mọi

bộ(mẫu)

Âm Hán-Việt của

mỗi Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'mỗi' là từ tiếng Việt phổ biến, nghĩa giống hệt tiếng Trung: chỉ từng cá thể trong một tập hợp.

Cách ghi nhớ từ 每

Chữ 每 (mỗi) gồm bộ 母 (mẫu, mẹ) ở dưới, phía trên là bộ 亠 (đầu). Theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người mẹ đội mũ (mỗi) gợi ý sự bao quát, chăm lo cho từng đứa con – cũng như nghĩa 'mỗi, từng cái một'. Bạn có thể nhớ: 'Mẹ đội mũ là mỗi'.

Ví dụ với từ 每

  • 我每天喝咖啡。

    Wǒ měi tiān hē kāfēi.

    Mỗi ngày tôi đều uống cà phê.

  • 每个学生都喜欢这个老师。

    Měi gè xuéshēng dōu xǐhuān zhège lǎoshī.

    Mỗi học sinh đều thích thầy giáo này.

  • 他每星期六都去公园。

    Tā měi xīngqīliù dōu qù gōngyuán.

    Mỗi thứ bảy anh ấy đều đi công viên.

  • 请你每本书都看一下。

    Qǐng nǐ měi běn shū dōu kàn yīxià.

    Bạn hãy xem qua mỗi quyển sách một chút.

  • 每张票多少钱?

    Měi zhāng piào duōshǎo qián?

    Mỗi vé bao nhiêu tiền?

  • 她每做完一件事就很开心。

    Tā měi zuò wán yī jiàn shì jiù hěn kāixīn.

    Mỗi lần làm xong một việc là cô ấy rất vui.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License