条 (tiáo) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "điều", nghĩa tiếng Việt: sợi, dải (lượng từ cho vật dài, mảnh); điều khoản. Chữ 条 có 7 nét, thuộc bộ 木.
Nghĩa của từ 条
- 1(lượng từ) sợi, dải (lượng từ cho vật dài, mảnh)
- 2(danh từ) điều khoản
Cách viết chữ 条
Âm Hán-Việt của 条
điều — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'điều' trong tiếng Việt hiện đại chủ yếu dùng với nghĩa 'điều khoản, quy định', còn nghĩa gốc 'sợi, dải' của chữ 条 không còn phổ biến.
Cách ghi nhớ từ 条
Chữ 条 (điều) có bộ 木 (mộc, cây cối) ở dưới, phần trên là 夂 (tri, đến). Theo lối chiết tự truyền thống, cành cây (木) vươn dài ra giống như một sợi dây, giúp nhớ nghĩa 'sợi, dải'. Trong tiếng Việt, 'điều' quen thuộc với nghĩa 'điều khoản', nên cần lưu ý khi gặp từ này trong tiếng Trung, nó thường là lượng từ cho vật dài.
Ví dụ với từ 条
桌子上有一条毛巾。
Zhuōzi shàng yǒu yī tiáo máojīn.
Trên bàn có một cái khăn mặt.
这条河很长。
Zhè tiáo hé hěn cháng.
Con sông này rất dài.
我买了两条裤子。
Wǒ mǎi le liǎng tiáo kùzi.
Tôi đã mua hai cái quần.
请遵守这条规定。
Qǐng zūnshǒu zhè tiáo guīdìng.
Hãy tuân thủ điều khoản này.
这条新闻是真的吗?
Zhè tiáo xīnwén shì zhēn de ma?
Tin tức này có thật không?
他给了我一条件建议。
Tā gěi le wǒ yī tiáo jiànyì.
Anh ấy đã cho tôi một lời khuyên.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
