zuìtối

最 (zuì) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tối", nghĩa tiếng Việt: nhất; cực kỳ. Chữ 最 có 12 nét, thuộc bộ 曰.

Nghĩa của từ 最

phó từ

  1. 1nhất
  2. 2cực kỳ

Cách viết chữ 最

tốizuì()

nhất, cực kỳ

bộ(viết)

Dễ nhầm取 敢

Âm Hán-Việt của

tối Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'tối' trong tiếng Việt hiện đại mang nghĩa 'đen tối, thiếu ánh sáng', khác với nghĩa 'nhất, cực kỳ' của từ '最' trong tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 最

Để nhớ nghĩa 'nhất, cực kỳ': âm Hán-Việt 'tối' không liên quan đến nghĩa trong tiếng Việt hiện đại, tránh nhầm với bóng tối. Hãy liên tưởng 'tối' là mức độ cao nhất, như 'tối đa'. Về cách viết: chữ 最 gồm bộ 曰 (viết) ở trên và 取 (thủ) ở dưới. Theo lối chiết tự truyền thống, phần trên 曰 tượng trưng cho việc nói ra, phần dưới 取 nghĩa là lấy, hàm ý chọn lấy điều gì đó vượt trội nhất để nói đến.

Ví dụ với từ 最

  • 这是最好的方法。

    Zhè shì zuì hǎo de fāngfǎ.

    Đây là cách tốt nhất.

  • 我最喜欢吃苹果。

    Wǒ zuì xǐhuān chī píngguǒ.

    Tôi thích ăn táo nhất.

  • 谁跑得最快?

    Shéi pǎo de zuì kuài?

    Ai chạy nhanh nhất?

  • 今天是最冷的一天。

    Jīntiān shì zuì lěng de yī tiān.

    Hôm nay là ngày lạnh nhất.

  • 她是我最好的朋友。

    Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyou.

    Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.

  • 你最想去哪个国家?

    Nǐ zuì xiǎng qù nǎge guójiā?

    Bạn muốn đi nước nào nhất?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License