手shǒuthủ
手 (shǒu) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thủ", nghĩa tiếng Việt: tay. Chữ 手 có 4 nét.
Nghĩa của từ 手
danh từ
- tay
Cách viết chữ 手
Âm Hán-Việt của 手
thủ — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'thủ' và nghĩa 'tay' trùng khớp hoàn toàn với từ 'thủ' trong tiếng Việt hiện đại (ví dụ: thủ công, thủ đoạn, thủ môn).
Lượng từ dùng với 手
- 只zhī→ cái
- 双shuāng→ đôi
Cách ghi nhớ từ 手
Chữ 手 là chữ tượng hình, mô phỏng hình ảnh bàn tay với các ngón tay xòe ra. Bạn có thể liên tưởng đến hình dáng bàn tay khi nhìn vào chữ này. Âm Hán-Việt 'thủ' xuất hiện trong nhiều từ ghép quen thuộc như 'thủ công' (công việc làm bằng tay), giúp bạn dễ dàng ghi nhớ nghĩa.
Ví dụ với từ 手
请洗手。
Qǐng xǐ shǒu.
Mời bạn rửa tay.
他的手里拿着一本书。
Tā de shǒu lǐ ná zhe yī běn shū.
Trong tay anh ấy đang cầm một cuốn sách.
你手里拿的是什么?
Nǐ shǒu lǐ ná de shì shénme?
Bạn đang cầm gì trong tay vậy?
这只手受伤了。
Zhè zhī shǒu shòushāng le.
Cái tay này bị thương rồi.
她有一双很漂亮的手。
Tā yǒu yī shuāng hěn piàoliang de shǒu.
Cô ấy có một đôi tay rất đẹp.
我们手拉手一起走。
Wǒmen shǒu lā shǒu yīqǐ zǒu.
Chúng tôi tay trong tay cùng nhau đi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
