zhōuchu

phồn thể:

周 (zhōu) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "chu", nghĩa tiếng Việt: tuần; chu đáo; nhà Chu. Chữ 周 có 8 nét, thuộc bộ 口.

Nghĩa của từ 周

danh từ · lượng từ

  1. 1tuần
  2. 2chu đáo
  3. 3nhà Chu

Cách viết chữ 周

chuzhōu()

vòng quanh; chu đáo; tuần lễ; triều đại

bộ(khẩu)

Âm Hán-Việt của

chu Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'chu' tương ứng trực tiếp với từ 'chu' trong tiếng Việt, mang nghĩa 'tuần lễ' và 'chu đáo', hoàn toàn giống với nghĩa của từ Hán này.

Cách ghi nhớ từ 周

Để nhớ nghĩa: 'Chu' trong tiếng Việt có nghĩa là 'tuần' (chu kỳ thời gian) và 'chu đáo' (cẩn thận, đầy đủ). Hãy liên tưởng đến một vòng tròn thời gian khép kín (tuần) và sự trọn vẹn, cẩn thận (chu đáo). Để nhớ cách viết: Chữ 周 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) bao quanh bên ngoài và phần bên trong là 吉 (cát) nhưng thiếu nét trên cùng. Theo lối chiết tự truyền thống, bộ 口 tượng trưng cho một khuôn khổ, một vòng vây kín, thể hiện ý niệm 'vòng quanh', 'chu vi'. Phần bên trong tượng trưng cho sự đầy đủ, trọn vẹn bên trong khuôn khổ đó, từ đó sinh ra nghĩa 'chu toàn', 'chu đáo'.

Ví dụ với từ 周

  • 一周有七天。

    Yī zhōu yǒu qī tiān.

    Một tuần có bảy ngày.

  • 我上周去了北京。

    Wǒ shàng zhōu qùle Běijīng.

    Tuần trước tôi đã đi Bắc Kinh.

  • 他考虑得很周到。

    Tā kǎolǜ de hěn zhōudào.

    Anh ấy suy nghĩ rất chu đáo.

  • 周末你有什么安排?

    Zhōumò nǐ yǒu shénme ānpái?

    Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không?

  • 这家公司的服务非常周到。

    Zhè jiā gōngsī de fúwù fēicháng zhōudào.

    Dịch vụ của công ty này vô cùng chu đáo.

  • 周朝是中国历史上一个重要的朝代。

    Zhōucháo shì Zhōngguó lìshǐ shàng yīgè zhòngyào de cháodài.

    Nhà Chu là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License