cáogào
báo cho biết, nói với; kiện
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm吉 先
告诉 (gàosu) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cáo tố", nghĩa tiếng Việt: nói với; kể cho biết; bảo. Từ gồm 2 chữ: 告 (cáo) + 诉 (tố), tổng cộng 14 nét.
động từ
cáogào
báo cho biết, nói với; kiện
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm吉 先
tốsù(訴)
kể, trình bày; kiện
bộ讠(ngôn)
Dễ nhầm拆 斥
cáo tố — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'cáo tố' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'nói với'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
告 cáo + 诉 tố → cáo tố
Nghĩa: '告' là báo cho biết, '诉' là trình bày. Hãy nhớ '告诉' là hành động dùng lời nói để chuyển thông tin cho ai đó. Cách viết: '告' gồm bộ '口' (khẩu, cái miệng) ở dưới, phần trên là '⺧' (trâu) — miệng nói ra lời như trâu kêu, nghe hơi thô nhưng dễ nhớ. '诉' có bộ '讠' (ngôn, lời nói) bên trái, bên phải là '斥' (xích) — mượn âm 'tố', dùng lời nói để kể lể, trình bày.
我告诉你一个秘密。
Wǒ gàosu nǐ yī gè mìmì.
Tôi kể cho bạn nghe một bí mật.
请告诉我你的名字。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzi.
Hãy cho tôi biết tên của bạn.
他告诉我他明天不来了。
Tā gàosu wǒ tā míngtiān bù lái le.
Anh ấy bảo tôi là mai anh ấy không đến nữa.
你能告诉我怎么去火车站吗?
Nǐ néng gàosu wǒ zěnme qù huǒchēzhàn ma?
Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến ga tàu hỏa không?
妈妈告诉孩子要早点睡觉。
Māma gàosu háizi yào zǎodiǎn shuìjiào.
Mẹ dặn con phải đi ngủ sớm.
这件事不要告诉别人。
Zhè jiàn shì bùyào gàosu biérén.
Chuyện này đừng nói với người khác.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License