准备 (zhǔnbèi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "chuẩn bị", nghĩa tiếng Việt: chuẩn bị; dự định. Từ gồm 2 chữ: 准 (chuẩn) + 备 (bị), tổng cộng 18 nét.
Nghĩa của từ 准备
động từ
- 1chuẩn bị
- 2dự định
Cách viết các chữ trong từ 准备
Âm Hán-Việt của 准备
chuẩn bị — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'chuẩn bị' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung: sắp xếp, lo liệu trước khi làm việc gì.
Cách ghép từ 准备
准 chuẩn + 备 bị → chuẩn bị
Cách ghi nhớ từ 准备
Để nhớ nghĩa 'chuẩn bị', hãy liên tưởng đến âm Hán-Việt 'chuẩn bị' vốn đã là từ quen thuộc trong tiếng Việt. Về cách viết: 准 gồm bộ 冫 (băng) và phần 隹 (chuy), bộ băng gợi ý sự tinh khiết, chính xác như băng; 备 gồm bộ 夂 (tri, chỉ bước chân) và 田 (điền, ruộng), theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh bước chân ra ruộng ngụ ý chuẩn bị sẵn sàng cho công việc.
Ví dụ với từ 准备
我准备明天去北京。
Wǒ zhǔnbèi míngtiān qù Běijīng.
Tôi dự định ngày mai đi Bắc Kinh.
妈妈正在准备晚饭。
Māma zhèngzài zhǔnbèi wǎnfàn.
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.
你准备好了吗?
Nǐ zhǔnbèi hǎo le ma?
Bạn đã chuẩn bị xong chưa?
请准备一下,我们马上出发。
Qǐng zhǔnbèi yīxià, wǒmen mǎshàng chūfā.
Xin chuẩn bị một chút, chúng ta lập tức xuất phát.
他准备了很多钱买房子。
Tā zhǔnbèi le hěn duō qián mǎi fángzi.
Anh ấy đã chuẩn bị rất nhiều tiền để mua nhà.
这次考试,我没有准备好。
Zhè cì kǎoshì, wǒ méiyǒu zhǔnbèi hǎo.
Lần thi này, tôi chưa chuẩn bị tốt.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
